Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Blosatin 10 điều trị viêm mũi, dị ứng (Hộp 3 vỉ 10 viên)

Công dụng: Blosatin 10 điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng dai dẳng. Điều trị mày đay.

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi:

Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ 10 viên

Mô tả

Thành phần

Thành phần mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Ebastin ……………………. 10mg
  • Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể 101, natri croscarmellose, povidon K30, natri lauryl sulfat, magnesi stearat, HPMC 615, HPMC 606, PEG 6000, titan dioxyd, talc.

Chỉ định

  • Blosatin 10 điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng dai dẳng.
  • Điều trị mày đay.
Blosatin 10 điều trị viêm mũi, dị ứng (Hộp 3 vỉ 10 viên)
Blosatin 10 điều trị viêm mũi, dị ứng (Hộp 3 vỉ 10 viên)

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi:
  • Điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng dai dẳng: 10-20 mg/lần/ngày.
  • Điều trị mày đay: 10mg/lần/ngày.
  • Tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng Blosatin 10 ở trẻ em < 12 tuổi chưa được chứng minh.

Cách dùng:

Dùng đường uống, có thể uống thuốc trước, trong hoặc sau bữa ăn.

Chống chỉ định

Quá mẫn với ebastin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc Blosatin 10.
Suy gan nặng.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn (ADR) khi dùng Blosatin 10mg mà bạn có thể gặp.

  • Thường gặp, ADR > 1/100: đau đầu, buồn ngủ, khô miệng, đau họng, khó tiêu.
  • Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: chóng mặt, buồn nôn, đau bụng, phát ban, ngứa, tăng men gan.
  • Hiếm gặp, ADR < 1/1000: phản ứng dị ứng nghiêm trọng như sưng mặt, môi, lưỡi, khó thở, rối loạn nhịp tim.

Tương tác thuốc.

  • Thuốc kháng nấm imidazol (ketoconazol, itraconazol), kháng sinh macrolid (erythromycin): Làm tăng nồng độ huyết tương của ebastin, có thể gây nguy cơ rối loạn nhịp thất ở một số bệnh nhân có khoảng QT kéo dài.
  • Rifampicin: Có thể làm giảm nồng độ huyết tương và hiệu quả điều trị của thuốc kháng histamin.
  • Không có tương tác giữa Blosatin 10với các thuốc như theophylin, warfarin, cimetidin, diazepam và rượu.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

Các thuốc kháng histamin thế hệ 2 như ebastin hạn chế tác động an thần hoặc hoạt tính muscarinic, tuy nhiên mức độ hạn chế các tác động trên giảm đi khi sử dụng liều cao hơn liều khuyến cáo. Một số bệnh nhân khi điều trị với các thuốc kháng histamin không có tác động an thần vẫn gặp phải tác dụng gây buồn ngủ. Tác động trên từng cá thể là khác nhau và có thể xác định được sau vài lần đầu sử dụng thuốc.

Thận trọng khi sử dụng Blosatin 10 ở bệnh nhân có khoảng QT kéo dài, hạ kali huyết, sử dụng đồng thời với các thuốc kéo dài khoảng QT hoặc các thuốc ức chế enzym gan (CYP450 2J2, 4F12, 3A4) như thuốc kháng nấm imidazole hoặc các kháng sinh nhóm macrolid.

Do nguy cơ tương tác động học với thuốc kháng nấm imidazol (ketoconazol, itraconazol), kháng sinh macrolid (erythromycin), thuốc kháng lao (rifampicin). Cần thận trọng khi phối hợp ebastin với các thuốc trên.

Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân suy thận nặng hoặc suy gan nặng.
Chế phẩm Blosatin 10 có chứa tá dược lactose, không sử dụng ở bệnh nhân có các rối loạn di truyền hiếm gặp về không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc rối loạn hấp thu glucose – galactose.

Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Đối với phụ nữ mang thai:

Các nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy thuốc không gây độc tính trên sinh sản ở động vật. Do không đủ dữ liệu kết luận về tính an toàn khi sử dụng Blosatin 10 ở phụ nữ mang thai, không khuyến cáo sử dụng thuốc ở nhóm đối tượng này.

Đối với phụ nữ cho con bú:

Chưa xác định được ebastin có tiết vào sữa mẹ hay không. Để tránh các nguy cơ có thể xảy ra cho trẻ, không khuyến cáo sử dụng Blosatin 10 ở phụ nữ cho con bú.

Ảnh hưởng của thuốc Blosatin 10 lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Sử dụng Blosatin 10 ở liều điều trị không gây ảnh hưởng đến khả năng tập trung và vận động. Tuy nhiên, tác động của thuốc Blosatin 10 trên từng cá thể có thể khác nhau và cũng đã có báo cáo về các tác động gây buồn ngủ, chóng mặt ở một số bệnh nhân. Nếu gặp phải các tác dụng không mong muốn trên, không nên lái xe, vận hành máy móc, làm việc trên cao hoặc các trường hợp khác.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng: Sử dụng thuốc quá liều có thể tăng nguy cơ gặp phải các tác động gây an thần và kháng muscarinic.
Cách xử trí: Không có thuốc điều trị đặc hiệu. Rửa dạ dày, theo dõi sinh hiệu và điều trị triệu chứng.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc Blosatin 10 ở nhiệt độ dưới 30 độ C ở nơi khô ráo, tránh ẩm.
  • Không để thuốc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
  • Không dùng thuốc Blosatin 10 quá hạn ghi trên bao bì.

Thông tin thêm

  • Thành phần hoạt chất chính: Ebastin 10mg
  • Chỉ định: Thuốc Blosatin 10 được chỉ định điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng dai dẳng, mày đay.
  • Dạng bào chế: Thuốc Blosatin 10 được bào chế dưới dạng viên nén bao phim
  • Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ 10 viên
  • Hãng sản xuất: HASAN
  • Thuốc có hoạt chất tương tự: Atirin 10, Erostin 10, Savi Ebastin 10,…
  • Số đăng ký: VD-29506-18

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Blosatin 10 điều trị viêm mũi, dị ứng (Hộp 3 vỉ 10 viên)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Blosatin 10 điều trị viêm mũi, dị ứng (Hộp 3 vỉ 10 viên)
Blosatin 10 điều trị viêm mũi, dị ứng (Hộp 3 vỉ 10 viên) Phân loại hàng: Thuốc dị ứng, da liễu
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)