Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Aminic 200ml cung cấp các axit amin (Túi 200ml)

Công dụng: Aminic 200ml được sử dụng để cung cấp các axit amin trong các trường hợp:  Giảm protein huyết tương. Suy dinh dưỡng trước và sau các cuộc phẫu thuật.

Đối tượng: Người lớn và trẻ em

Quy cách đóng gói: Túi 200ml

Mô tả

Thành phần

Trong 200ml mỗi túi Aminic đạm truyền có chứa:

  • L-Isoleucine …………………… 1820g
  • Leucine ………………………… 2580g
  • L-Lysine acetat ………………… 2000g
  • L-Methionine …………………… 0,880g
  • L-Phenylalanine ………………… 1400g
  • L-Threonine …………………….. 1500g
  • L-Tryptophan ……………………. 0,260g
  • L-Valine …………………………. 2800g
  • L-Arginine ………………………. 1420g
  • L-aspartic acid …………………… 1800g
  • L-Cysteine ……………………….. 0,200g
  • L-glutamic acid ………………….. 0,070g
  • L-Histidine ……………………….. 0,100g
  • L-Proline ………………………… 1000g
  • L-Serine …………………………. 1000g
  • L-Tyrosine ………………………. 0,340g
  • Glycine …………………………… 0,080g
  • Tổng acid amin …………………… 20650g
  • Nồng độ acid amin ………………. 10325 kl/tt%
  • Tá dược ………………………….. Vừa đủ

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

Tác dụng – Chỉ định của thuốc Aminic

  • Đạm truyền Aminic 200ml được sử dụng để cung cấp các axit amin trong các trường hợp [1].
  • Giảm protein huyết tương
  • Suy dinh dưỡng trước và sau các cuộc phẫu thuật
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Aminic 200ml cung cấp các axit amin (Túi 200ml)
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Aminic 200ml cung cấp các axit amin (Túi 200ml)

Liều dùng – Cách dùng thuốc Aminic

  • Tiêm truyền qua đường tĩnh mạch ngoại biên
  • Liều dùng thông thường khi truyền tĩnh mạch chậm là 200-400ml mỗi lần với người lớn.
  • Tốc độ truyền dịch khoảng 10g axit amin mỗi giờ, với túi 200ml trong trương 120 phút ở người lớn, và chậm hơn ở trẻ em, người lớn tuổi và bệnh nhân nặng.
  • Với các độ tuổi khác nhau có thể điều chỉnh để cho phù hợp với cơ thể người bệnh, triệu chứng và cân nặng. Có thể truyền đồng thời với các dịch truyền chứa saccharide để việc dùng axit amin hiệu quả hơn.
  • Tiêm truyền qua đường tĩnh mạch trung tâm
  • Liều truyền thông thường là 400-800ml, mỗi ngày cho người lớn.
  • Có thể điều chỉnh liều truyền và tốc độ cho phù hợp với cơ thể, tuổi, cân nặng và triệu chứng của người bệnh.

Chống chỉ định

Không dùng Aminic cho những trường hợp mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ

Một số phản ứng phụ có thể xảy ra trong quá trình điều trị cũng như tiêm truyền thuốc như buồn nôn, nôn ói, rối loạn chức năng gan, đau theo mạch tiêm truyền, nặng ngực.

Tương tác

Chưa có dữ liệu

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

Lưu ý và thận trọng

  • Thuốc phải được thực hiện và theo dõi bởi cán bộ y tế
  • Ngưng sử dụng nếu thấy thuốc có bất thường về mùi, dung dịch tiêm.
  • Trong quá trình điều trị thuốc cần thận trọng với những bệnh nhân:
  • Nhiễm axit máu trầm trọng do thuốc có thể làm nặng thêm tình trạng nhiễm axit nếu sử dụng với liều cao.
  • Suy tim ứ huyết vì thuốc có thể làm tăng tiền tải do tăng thể tích tuần hoàn.
  • Nồng độ natri trong máu thấp do thuốc không chứa natri, có thể làm nặng thêm tình trạng hạ natri máu.

Phụ nữ có thai có nên sử dụng thuốc Aminic ?

Do tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập và báo cáo, nên chỉ dùng khi có hướng dẫn sử dụng của bác sĩ.

Xử trí khi quá liều

Hiện nay các triệu chứng quá liều của thuốc chưa được báo cáo, tuy nhiên cần ngưng truyền khi xuất hiện các tình trạng bất thường và báo lại với bác sĩ để xử trí kịp thời.

Bảo quản

  • Tránh xa tầm tay trẻ em
  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp mặt trời.
  • Cần bảo quản cẩn thận do lớp bao bì ngoài dễ rách gây ảnh hưởng đến chất lượng dung dịch bên trong.

Cơ chế tác dụng

Dược lực học

Dựa trên các báo cáo nghiên cứu thực hiện trên chuột và chó săn cho thấy các triệu chứng stress do phẫu thuật sau khi sử dụng thuốc Aminic các chỉ số sinh hóa máu như nồng độ protein/huyết tương, chỉ số nitrogen, tổng hợp protein được duy trì ở mức tốt và được cải thiện trông thấy.

Dược động học

  • Hiện nay về bằng chứng và báo cáo cụ thể về dược động học của Aminic chưa được công bố.
  • Cần sử dụng thuốc dưới chỉ định của bác sĩ và thực hiện với cán bộ nhân viên y tế.

Thông tin chung

  • SĐK: VN-16105-13
  • Nhà sản xuất: Ajinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd
  • Đóng gói: Túi 200ml
  • Thương hiệu: Ampharco U.S.A, Ajinomoto Pharmaceuticals Co.,Ltd
  • Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco USA

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Aminic 200ml cung cấp các axit amin (Túi 200ml)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Aminic 200ml cung cấp các axit amin (Túi 200ml)
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Aminic 200ml cung cấp các axit amin (Túi 200ml) Phân loại hàng: Thuốc bổ và vitamin
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)