Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Thuốc AKuriT-4 điều trị bệnh lao (Hộp 10 x 2 x 10 viên)

Công dụng: Thuốc AKuriT-4 điều trị lao. Nhiễm trùng Mycobacterium. Nhiễm khuẩn nặng do các các chủng Gram (-) hoặc Gram (+) gây ra. Bệnh nhân Brucella.

Đối tượng sử dụng: Dùng theo chỉ định của bác sĩ.

Quy cách đóng gói: Hộp 10 x 2 x 10 viên

Danh mục:

Mô tả

Thành phần

Thành phần của thuốc AKuriT-4

  • Rifampicin 150mg.
  • Isoniazid 75mg.
  • Ethambutol 275mg.
  • Pyrazinamide 400mg.
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Chỉ định

  • Điều trị lao.
  • Nhiễm trùng Mycobacterium.
  • Nhiễm khuẩn nặng do các các chủng Gram (-) hoặc Gram (+) gây ra.
  • Bệnh nhân Brucella.
Thuốc AKuriT-4 điều trị bệnh lao (Hộp 10 x 2 x 10 viên)
Thuốc AKuriT-4 điều trị bệnh lao (Hộp 10 x 2 x 10 viên)

Liều dùng 

Liều dùng cho trẻ (cân nặng 21-30kg): 2 viên/lần/ngày. Lưu ý chỉ sử dụng cho trẻ có khả năng nuốt nguyên viên thuốc.

Liều dùng AKuriT-4 được tính theo cân nặng:

  • 30-39kg: 2 viên/lần/ngày.
  • 40-54kg: 3 viên/lần/ngày.
  • 55-70kg: 4 viên/lần/ngày.
  • > 70kg: 5 viên/lần/ngày.

Bệnh nhân suy thận: Nên sử dụng các chế phẩm chứa hoạt chất đơn lẻ để dễ dàng hiệu chỉnh liều cho phù hợp.

Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 20kg.

Bệnh nhân lớn tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều.

Trong giai đoạn tấn công mà việc điều trị bị gián đoạn thì bệnh nhân nên chuyển sang sử dụng các chế phẩm chứa hoạt chất đơn lẻ vì có thể cần giảm liều rifampicin.

Cách dùng 

  • AKuriT-4 được sử dụng theo đường uống, uống cùng với một lượng nước nhất định.
  • Thời điểm uống thuốc là trước bữa ăn 1-2 giờ.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của AKuriT-4.
  • Bệnh nhân suy giảm chức năng gan.
  • Bệnh nhân gút hoặc có chỉ số nitơ máu cao.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp trong quá trình điều trị bao gồm:

  • Mẩn đỏ, dị ứng, phát ban.
  • Rối loạn tiêu hóa, chán ăn, buồn nôn.
  • Tăng transaminase máu.
  • Giảm tiểu cầu, xuất hiện các nốt ban do xuất huyết, tăng bạch cầu ái toan.
  • Sốt, chóng mặt, nhức đầu.
  • Rối loạn hô hấp.
  • Hạ huyết áp, đôi khi xảy ra trường hợp rối loạn kinh nguyệt.
  • Nước tiểu màu đỏ hoặc nước mắt, đờm có màu đỏ.

Tương tác thuốc

  • Thuốc kháng acid: Làm giảm Sinh khả dụng của AKuriT-4, nên sử dụng xa các thuốc này khoảng 1 giờ.
  • Corticosteroid: Làm giảm nồng độ trong huyết tương của isoniazid.
  • Các thuốc chuyển hóa bởi CYP450: Rifampicin có thể làm tăng chuyển hóa của các thuốc này.

Lưu ý và thận trọng

  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy giảm chức năng gan. Trong quá trình điều trị cần theo dõi các chỉ số chức năng gan thường xuyên.
  • Kiểm tra chức năng thận trước khi điều trị bằng AKuriT-4.
  • Không sử dụng rượu trong quá trình điều trị vì làm tăng nguy cơ xuất hiện tác dụng không mong muốn.
  • Không tự ý bỏ thuốc trong quá trình điều trị.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và thời kỳ cho con bú

Chỉ sử dụng AKuriT-4 cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú khi có chỉ định của bác sĩ.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc.

Bảo quản 

AKuriT-4 được bảo quản ở nơi khô, mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C. Để xa tầm với của trẻ.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 x 2 x 10 viên

Thông tin thêm

  • Thương hiệu: Lupin Pharmaceuticals, Lupin Ltd.
  • Công ty đăng ký: APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.
  • Xuất xứ: Ấn Độ
  • Số đăng ký: VN-12157-11

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc AKuriT-4 điều trị bệnh lao (Hộp 10 x 2 x 10 viên)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc AKuriT-4 điều trị bệnh lao (Hộp 10 x 2 x 10 viên)
Thuốc AKuriT-4 điều trị bệnh lao (Hộp 10 x 2 x 10 viên) Phân loại hàng: Thuốc hô hấp
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)