Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Thuốc Cadifast 180 cải thiện nhanh các triệu chứng do viêm mũi dị ứng như (Hộp 1 vỉ x 10 viên)

Công dụng: Thuốc Cadifast 180 cải thiện nhanh các triệu chứng khó chịu do viêm mũi dị ứng như; hắt hơi, ngứa mũi. chảy nước mũi, nghẹt mũi, ngứa rát họng. Giảm thiểu các triệu chứng trong mề đay vô căn mạn tính: giảm ngứa và giảm mề đay xuất hiện trên da.

Đối tượng sử dụng: Dùng theo chỉ định của bác sĩ.

Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ x 10 viên

Mô tả

Thành phần

  • Fexofenadin ở dạng Fexofenadin HCl: 180mg,
  • Tá được: vừa đủ 1 viên.
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Chỉ định

  • Cải thiện nhanh các triệu chứng khó chịu do viêm mũi dị ứng như; hắt hơi, ngứa mũi. chảy nước mũi, nghẹt mũi, ngứa rát họng.
  • Giảm thiểu các triệu chứng trong mề đay vô căn mạn tính: giảm ngứa và giảm mề đay xuất hiện trên da.
Thuốc Cadifast 180 cải thiện nhanh các triệu chứng do viêm mũi dị ứng như (Hộp 1 vỉ x 10 viên)
Thuốc Cadifast 180 cải thiện nhanh các triệu chứng do viêm mũi dị ứng như (Hộp 1 vỉ x 10 viên)

Dược lực học

  • Fexofenadine là chất chuyển hóa của terfenadin, kháng histamine thế hệ thứ hai. Cơ chế tác dụng bằng cách ức chế chọn lọc ở thụ thể H1 trên bề mặt tế bào ở các hệ cơ quan khác nhau. Fexofenadin ức chế co bóp phế quản và ngăn chặn tiết histamine từ tế bào niêm mạc.
  • Thuốc ũng có thể ức chế các cơ chế khác như tế bào mast, histamin ưa bazơ và giải phóng tế bào viêm nhưng được chứng minh không gây tình trạng buồn ngủ như thế hệ đầu do nồng độ hoạt chất vào máu não duy trì mức thấp.

Dược động học

  • Hấp thu: Fexofenadine được hấp thu nhanh chóng, đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 1 giờ sau khi uống, sau 1 giờ đối với hỗn dịch uống và 1,5 giờ đối với viên nén. Fexofenadine là thuốc kháng histamin tác dụng kéo dài cho phép dùng một lần mỗi ngày.
  • Phân bố: 60-70% Fexofenadine gắn với protein huyết tương. Fexofenadine liên kết chủ yếu với Albumin và glycoprotein axit alpha-1. Fexofenadine không chiếm thụ thể trong hệ thần kinh trung ương ở liều phù hợp về mặt lâm sàng.
  • Chuyển hóa: Ở gan. OATP2B1(Polypeptide vận chuyển anion hữu cơ) và P-gp(glycoprotein có tính thấm) đóng vai trò thiết yếu trong chuyển hóa và vận chuyển fexofenadine. P-gp tham gia vào quá trình bài tiết ở ruột và chuyển hóa fexofenadine toàn thân.
  • Thải trừ: Fexofenadine giảm nửa sau mỗi 14,4 giờ. 80% Fexofenadine thải trừ ở thận.

Liều dùng 

Liều dùng và thời gian dùng thuốc phụ thuộc vào tình trạng và bệnh lý.

Liều thông thường được khuyến cáo như sau:

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

  • Viêm mũi dị ứng theo mùa: 1/3 viên/lần x 2 lần/ngày, nếu nặng có thể dùng liều 2/3 hoặc 1 viên/ lần x 1 lần/ngày
  • Mề đay tự phát mãn tính 1/3 viên/lần x 2 lần/ngày hoặc 1 viên x 1 lần/ngày.

Bệnh nhân suy thận (Bao gồm cả người thẩm phân máu): liều dùng 1/3 viên/lần x 1 lần/ngày.

Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan và người cao tuổi.

Cách dùng 

  • Cadifast 180 là viên nén dùng đường uống.
  • Uống nguyên viên thuốc với một lượng nước lọc vừa đủ.
  • Không sử dụng cùng nước có gas, nước ép trái cây, hoa quả,…
  • Không được bẻ vỡ hay nhai vụn viên thuốc.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Trẻ em dưới 12 tuổi.

Tác dụng phụ

Thường gặp, ADR >1/100

  • Thần kinh: Buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt.
  • Tiêu hoá: Buồn nôn, khó tiêu.
  • Khác: Nhiễm virus (cảm, cúm), nhiễm khuẩn hô hấp trên, ngứa họng, ho, sốt, viêm tai giữa, viêm xoang, đau lưng, đau bụng kinh,

Ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100

  • Thần kinh: Sợ hãi, rối loạn giấc ngủ, ác mộng.
  • Tiêu hoá: Khô miệng, đau bụng.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Da: Ban, mày đay, ngứa.
  • Phản ứng quá mẫn: Phù mạch, đỏ bừng, tức ngực, khó thở, choáng phản vệ.

Tương tác thuốc

  • Các thuốc Erythromycin và Ketoconazol có thể làm tăng nồng độ và diện tích dưới đường cong nồng độ – thời gian của Fexofenadin
  • Nồng độ Fexofenadine trong máu có thể tăng nếu kết hợp với ketoconazol, Verapamil, erythromycin hoặc các chất ức chế p-glycoprotein
  • Sử dụng Fexofenadine và các thuốc kháng acid chứa nhôm và Magie nên cách nhau khoảng 2 giờ
  • Fexofenadine có thể làm tăng nồng độ cồn, nồng độ trong huyết tương của các thuốc kháng cholinergic; các thuốc an thần và các hệ thần kinh trung ương
  • Thuốc làm giảm nồng độ các chất ức chế acetylcholinesterase ở thần kinh trung ương và betahistin
  • Các chất ức chế acetylcholinesterase ở thần kinh trung ương, các chất kháng acid, amphetamin, rifampin, nước cốt chanh: giảm tác dụng của Fexofenadine.
  • Nước ép trái cây (táo, Bưởi, cam) có thể làm giảm hấp thu Fexofenadine tới 36%
  • Khuyến cáo tránh sử dụng Fexofenadine kèm theo việc uống rượu để tránh tăng nguy cơ an thần.

Lưu ý và thận trọng

  • Hiện nay, chưa có nghiên cứu lâm sàng nào về sử dụng thuốc Cadifast cho bệnh nhân dưới 6 tuổi. Do đó không nên tự ý dùng thuốc cho trẻ em.
  • Thận trọng khi sử dụng Fexofenadinl ở những người có nguy cơ về tim mạch hoặc từng có Q-T kéo dài trước đó;
  • Không nên sử dụng cùng lúc Fexofenadinl với các thuốc kháng histamin khác
  • Nồng độ thuốc tăng (vì thời gian bán thải kéo dài) ở bệnh nhân suy thận, do đó cần giảm liều cho thích hợp
  • Độ an toàn và hiệu quả của thuốc Cadifast 180 ở trẻ em dưới 6 tuổi chưa được xác định;
  • Cần ngừng sử dụng Fexofenadin ít nhất 24 – 48 giờ trước khi thực hiện các thử nghiệm kháng nguyên tiêm trong da;
  • Việc sử dụng Fexofenadin có thể làm nặng tình trạng bệnh vảy nến;
  • Người bệnh có thiếu hụt lactase Lapp, bất thường về dung nạp galactose, hoặc rối loạn hấp thu Glucose – galactose không nên sử dụng thuốc Cadifast 180.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và thời kỳ cho con bú

Vì chưa có đầy đủ nghiên cứu về việc sử dụng Fexofenadin ở phụ nữ mang thai và đang cho con bú, nên chỉ sử dụng khi thực sự cần thiết và dưới sự giám sát của bác sĩ.

Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Fexofenadin ít gây buồn ngủ nhưng vẫn cần thận trọng khi tham gia giao thông, lái xe máy hoặc các công việc đòi hỏi tập trung cao

Bảo quản 

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh để thuốc ở nơi có ánh nắng mặt trời.
  • Điều kiện bảo quản tốt nhất từ 25 – 30 độ C.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 vỉ x 10 viên

Thông tin thêm

  • Công ty đăng ký: Công ty TNHH US Pharma USA
  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Số đăng ký: VD-30888-18

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Cadifast 180 cải thiện nhanh các triệu chứng do viêm mũi dị ứng như (Hộp 1 vỉ x 10 viên)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Cadifast 180 cải thiện nhanh các triệu chứng do viêm mũi dị ứng như (Hộp 1 vỉ x 10 viên)
Thuốc Cadifast 180 cải thiện nhanh các triệu chứng do viêm mũi dị ứng như (Hộp 1 vỉ x 10 viên) Phân loại hàng: Thuốc hô hấp
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)