Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Thuốc Cenex Cap. 200mg được dùng để điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp,viêm cột sống dính khớp,…(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Công dụng: Thuốc Cenex Cap. 200mg được dùng để điều trị: Thoái hóa khớp: Giảm triệu chứng đau và viêm. Viêm khớp dạng thấp: Kiểm soát các triệu chứng viêm và cứng khớp. Viêm cột sống dính khớp: Hỗ trợ giảm đau và cải thiện chức năng vận động. Thống kinh nguyên phát: Giảm đau trong chu kỳ kinh nguyệt và Polyp đại trực tràng dạng tuyến: Hỗ trợ điều trị để giảm số lượng polyp.

Đối tượng sử dụng: Người lớn

Quy cách  đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Mô tả

Thành phần

Celecoxib: 200 mg (thành phần hoạt chất chính).
Tá dược: Lượng vừa đủ để bào chế viên nang.

Cơ chế hoạt động của thuốc Cenex 200mg

Hoạt chất Celecoxib thuộc nhóm kháng viêm không steroid (NSAIDs) với cơ chế tác động:
Ức chế COX-2: Ngăn chặn quá trình tổng hợp prostaglandin – chất gây viêm, đau và sốt.
Giữ nguyên COX-1: Hạn chế các tác dụng phụ như loét dạ dày hoặc biến chứng tiêu hóa, vốn thường gặp ở các NSAIDs truyền thống.
Một nghiên cứu cho thấy Celecoxib có hiệu quả tương đương với các thuốc NSAIDs khác trong việc giảm đau và cải thiện vận động. Đồng thời, Celecoxib giảm đáng kể nguy cơ biến chứng tiêu hóa so với các NSAIDs thông thường.

Dược động học

Hấp thu: Thuốc hấp thụ nhanh qua đường tiêu hóa, đạt nồng độ đỉnh trong máu sau 2–3 giờ. Sinh khả dụng qua đường uống đạt 99%.
Phân bố: Khoảng 97% Celecoxib gắn kết với protein huyết tương.
Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa chủ yếu qua enzym cytochrome P450 2C9, tạo thành các chất chuyển hóa không hoạt tính.

Thải trừ: Celecoxib được bài tiết qua gan, với thời gian bán thải kéo dài từ 8–12 giờ.

Công dụng

Thuốc Cenex Cap. 200mg được dùng để điều trị:
Thoái hóa khớp: Giảm triệu chứng đau và viêm.
Viêm khớp dạng thấp: Kiểm soát các triệu chứng viêm và cứng khớp.
Viêm cột sống dính khớp: Hỗ trợ giảm đau và cải thiện chức năng vận động.
Thống kinh nguyên phát: Giảm đau trong chu kỳ kinh nguyệt.
Polyp đại trực tràng dạng tuyến: Hỗ trợ điều trị để giảm số lượng polyp.
Thuốc Cenex Cap. 200mg được dùng để điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp,viêm cột sống dính khớp,...(Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Thuốc Cenex Cap. 200mg được dùng để điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp,viêm cột sống dính khớp,…(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

Liều dùng

Người lớn:
Thoái hóa khớp: 1 viên/lần/ngày.
Viêm khớp dạng thấp: ½-1 viên/lần, dùng 2 lần/ngày.
Viêm cột sống dính khớp: ½-1 viên/lần, dùng 2 lần/ngày (tối đa 2 viên/ngày).
Polyp đại trực tràng: 2 viên/lần, dùng 2 lần/ngày.
Thống kinh nguyên phát: 2 viên/lần, dùng 2 lần/ngày.
Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều lượng, nhưng với người <50kg nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả.
Suy gan:
Nhẹ đến vừa: Giảm ½ liều thông thường.
Nặng: Không sử dụng.

Cách dùng

Thuốc được uống trực tiếp, có thể dùng trước hoặc sau bữa ăn với liều thấp.
Đối với liều cao hơn, cần uống cùng thức ăn để giảm tác dụng phụ trên dạ dày.
Nếu bệnh nhân khó nuốt, viên thuốc có thể được hòa tan với cháo, sữa chua hoặc sinh tố.

Chống chỉ định

Thuốc không phù hợp với những trường hợp sau:
Dị ứng với Celecoxib hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với sulfonamid, NSAIDs hoặc aspirin.
Người bị suy gan nặng, suy tim sung huyết độ II-IV hoặc bệnh viêm ruột.
Bệnh nhân từng bị mề đay, hen suyễn sau khi sử dụng NSAIDs.
Điều trị đau sau phẫu thuật ghép động mạch vành.

Tác dụng phụ

Thường gặp:
Đau bụng, tiêu chảy, đầy hơi, buồn nôn, khó tiêu.
Đau đầu, chóng mặt, viêm xoang, phù ngoại biên.
Hiếm gặp:
Tắc ruột, viêm đại tràng chảy máu, hoại tử ngoại biên.
Suy gan, viêm thận kẽ, hội chứng Stevens-Johnson (SJS), viêm da tróc.
Nếu gặp bất kỳ triệu chứng bất thường nào, cần ngừng sử dụng và thông báo cho bác sĩ ngay lập tức.
Lưu ý: Sử dụng Betamox ES theo hướng dẫn của bác sĩ để đảm bảo hiệu quả và an toàn. Trong trường hợp gặp tác dụng phụ nghiêm trọng như phù mạch, tiêu chảy ra máu, cần ngưng thuốc và tham khảo ngay ý kiến bác sĩ.

Lưu ý

Không tự ý tăng liều hoặc sử dụng kéo dài hơn chỉ định.

Đối tượng cần thận trọng

Bệnh nhân có tiền sử chảy máu đường tiêu hóa, loét dạ dày tá tràng.
Người dị ứng với aspirin hoặc các NSAIDs, hoặc có tiền sử hen.
Bệnh nhân mắc suy gan, suy thận hoặc suy tim cần được theo dõi chặt chẽ vì thuốc có thể gây độc cho thận.
Người bị phù hoặc mất nước, cần bù nước đầy đủ trước khi sử dụng thuốc.
Cảnh báo nguy cơ:
Chưa có đủ bằng chứng về khả năng ngăn ngừa ung thư đại tràng liên quan đến polyp tuyến, do đó cần duy trì theo dõi nội soi và xử lý y tế khi cần.
Sử dụng liều cao kéo dài có thể làm tăng nguy cơ huyết khối tim mạch, cần theo dõi và đánh giá định kỳ.
Khuyến cáo sử dụng liều thấp nhất trong thời gian ngắn nhất để giảm nguy cơ gặp phải các tác dụng không mong muốn.
Lưu ý khác:
Cảnh báo bệnh nhân về triệu chứng tim mạch và yêu cầu đi khám ngay khi xuất hiện bất thường.
Sử dụng cho một số đối tượng đặc biệt
Phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú: Phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú: Thuốc không được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ mang thai và đang nuôi con bằng sữa mẹ.
Lưu ý cho người lái xe và vận hành máy móc: Thuốc có thể gây chóng mặt, nhức đầu, ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

Thuốc ức chế enzym P4502C9: Có khả năng gây tương tác bất lợi, ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị.
Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin: Làm giảm tác dụng chống tăng huyết áp của nhóm thuốc này.
Thuốc lợi tiểu: Có thể làm giảm hiệu quả lợi tiểu.
Aspirin: Làm tăng nguy cơ loét tiêu hóa và các biến chứng liên quan.
Fluconazol: Làm tăng đáng kể nồng độ Celecoxib trong máu.
Lithi: Dùng cùng Celecoxib có thể làm tăng nồng độ lithi trong cơ thể.
Warfarin: Làm tăng thời gian prothrombin, cần theo dõi cẩn thận.

Tác dụng phụ

Thường gặp: đái tháo đường, tăng đường huyết, chóng mặt, đau đầu, táo bón, rối loạn tiêu hóa, đau cơ, suy nhược.
Ít gặp: phát ban, mề đay.
Hiếm gặp: giảm tiểu cầu, quá mẫn, tăng men gan, tiêu cơ vận, bệnh cơ.
Rất hiếm gặp: đau dây thần kinh, suy giảm nhận thức, viêm gan, đau khớp, tiểu ra máu, chứng vú to ở nam giới

Số đăng ký

VN-21949-19

Xuất xứ

Hàn Quốc

Hạn sử dụng

36 tháng

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Cenex Cap. 200mg được dùng để điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp,viêm cột sống dính khớp,…(Hộp 10 vỉ x 10 viên)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Cenex Cap. 200mg được dùng để điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp,viêm cột sống dính khớp,...(Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Thuốc Cenex Cap. 200mg được dùng để điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp,viêm cột sống dính khớp,…(Hộp 10 vỉ x 10 viên) Phân loại hàng: Thuốc cơ, xương khớp
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)