Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Thuốc Emfoxim 200mg Incepta điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình (Hộp 2 vỉ x 6 viên)

Công dụng: Điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ đến trung bình như: nhiễm khuẩn đường hô hấp trên – dưới, viêm tai giữa, nhiễm khuẩn tiết niệu chưa biến chứng, lậu cấp chưa biến chứng và nhiễm khuẩn da – mô mềm.

Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em (theo độ tuổi phù hợp) mắc các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Cefpodoxim, dùng theo chỉ định của bác sĩ.

Quy cách: Hộp 2 vỉ x 6 viên

Danh mục: ,

Mô tả

Thành phần

Thành phần cho 1 viên

Cefpodoxim …………… 200mg

Công dụng của Thuốc Emfoxim 200mg

Chỉ định

Thuốc Emfoxim được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên
  • Viêm tai giữa
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa biến chứng, mức độ nhẹ và vừa
  • Điều trị bệnh lậu cấp chưa biến chứng ở nội mạc cổ tử cung hoặc hậu môn – trực tràng ở phụ nữ và bệnh lậu niệu đạo ở phụ nữ và nam giới
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm mức độ nhẹ và vừa
Thuốc Emfoxim 200Mg Incepta điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình (Hộp 2 vỉ x 6 viên)
Thuốc Emfoxim 200Mg Incepta điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình (Hộp 2 vỉ x 6 viên)

Dược lực học

Cefpodoxime là kháng sinh cephalosporin thế hệ 3 có hoạt lực đối với:

  • Cầu khuẩn gram dương như phế cầu khuẩn (Streptococcus pneumoniae), liên cầu nhóm A, B, C, G
  • Tụ cầu khuẩn Staphylococcus aureus, S.epidermidis (có hoặc không tạo beta-lactamase)

Tuy nhiên, thuốc không có tác dụng chống tụ cầu kháng methicillin (MRSA).

Cefpodoxim có tác dụng đối với cầu khuẩn gram âm, trực khuẩn gram âm và gram dương, đặc biệt:

  • E. coli
  • Klebsiella
  • Proteus mirabilis
  • Citrobacter

Ít tác dụng trên:

  • Proteus vulgaris
  • Enterobacter
  • Serratia marcescens
  • Clostridium perfringens

Các vi khuẩn thường kháng cephalosporin:

  • Tụ cầu vàng kháng methicillin
  • Staphylococcus saprophyticus
  • Enterococcus
  • Pseudomonas aeruginosa
  • Clostridium difficile
  • Bacteroides fragilis
  • Listeria
  • Mycoplasma pneumoniae
  • Chlamydia
  • Legionella pneumophila

Dược động học

  • Cefpodoxim proxetil hấp thu qua đường tiêu hóa và chuyển hóa thành cefpodoxim có hoạt tính.
  • Sinh khả dụng khoảng 50%, tăng khi dùng cùng thức ăn.
  • Thời gian bán thải:
    • 2,1 – 2,8 giờ (người bình thường)

    • 3,5 – 9,8 giờ (người suy thận)

  • Nồng độ đỉnh đạt sau 2–3 giờ.
  • Khoảng 40% liên kết protein huyết tương.
  • Thải trừ qua thận dưới dạng không đổi.
  • Có thể bị thải loại khi thẩm tách máu.

Cách dùng

Dùng đường uống.

Liều dùng

Người lớn và trẻ trên 12 tuổi

  • Viêm phế quản cấp/viêm phổi nhẹ – vừa: 200mg mỗi 12 giờ trong 10–14 ngày
  • Viêm họng, viêm amidan, nhiễm khuẩn tiết niệu nhẹ: 100mg mỗi 12 giờ trong 5–10 ngày
  • Nhiễm khuẩn da nhẹ – vừa: 400mg mỗi 12 giờ trong 7–14 ngày
  • Điều trị lậu chưa biến chứng: 1 liều duy nhất 200mg Sau đó dùng Doxycyclin để phòng nhiễm Chlamydia

Người suy thận

  • Độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút: dùng liều thông thường mỗi 24 giờ
  • Bệnh nhân thẩm tách máu: dùng 3 lần/tuần

Trẻ em

  • Dưới 15 ngày tuổi: không dùng
  • 15 ngày – 12 tuổi: 8–10 mg/kg/ngày, chia 2 lần

Lưu ý: Liều dùng cụ thể cần theo chỉ định bác sĩ.

Quá liều

  • Chưa ghi nhận quá liều trên người
  • Khi quá liều: thẩm tách máu hoặc thẩm tách màng bụng
  • Gọi 115 khi cần cấp cứu

Quên liều

  • Uống ngay khi nhớ
  • Nếu gần liều tiếp theo, bỏ qua liều đã quên
  • Không dùng gấp đôi liều

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng
  • Đau đầu
  • Phát ban, nổi mề đay

Ít gặp

  • Sốt, đau khớp, phản vệ
  • Rối loạn men gan

Hiếm gặp

  • Rối loạn máu
  • Viêm thận kẽ
  • Kích động, lú lẫn, chóng mặt

Chống chỉ định

  • Dị ứng với Cefpodoxim hoặc Cephalosporin
  • Rối loạn chuyển hóa Porphyrin

Thận trọng

  • Tiền sử dị ứng penicillin
  • Suy thận
  • Phụ nữ có thai/cho con bú

Ảnh hưởng khi lái xe

Có thể gây chóng mặt thận trọng khi lái xe.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Mang thai: Chỉ dùng khi thật cần thiết.
  • Cho con bú: Thuốc bài tiết qua sữa lượng nhỏ cân nhắc lợi ích/nguy cơ.

Tương tác thuốc

Thuốc kháng acid làm giảm hấp thu cefpodoxime không dùng chung

Bảo quản

Nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

 

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Emfoxim 200mg Incepta điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình (Hộp 2 vỉ x 6 viên)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Emfoxim 200mg Incepta điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình (Hộp 2 vỉ x 6 viên)
Thuốc Emfoxim 200mg Incepta điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến trung bình (Hộp 2 vỉ x 6 viên) Phân loại hàng: Thuốc
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)