Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Thuốc Movepain giúp giảm đau hiệu quả (Hộp 6 ống x 1ml)

Công dụng: Thuốc Movepain giúp giảm đau hiệu quả (Hộp 6 ống x 1ml) được dùng ngắn ngày để điều trị các cơn đau vừa đến nặng sau phẫu thuật hoặc thay thế opioid.

Đối tượng sử dụng: Người trưởng thành.

Quy cách đóng gói: Hộp 6 ống x 1ml.

Danh mục: ,

Mô tả

Thành phần

Thành phần:  Trong mỗi ống thuốc Movepain 30mg/ml có chứa:

  • Ketorolac tromethamine 30mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

Thuốc Movepain giúp giảm đau hiệu quả (Hộp 6 ống x 1ml)
Thuốc Movepain giúp giảm đau hiệu quả (Hộp 6 ống x 1ml)

Tác dụng của thuốc 

Ketorolac tromethamine (KT) là một loại thuốc chống viêm không steroid có tác dụng giảm đau mạnh, chống viêm V.A phải, hạ sốt. Ketorolac được phê duyệt để sử dụng đường tiêm như một loại thuốc giảm đau năm 1989 và được so sánh với một số thuốc giảm đau được sử dụng rộng rãi. 

Cơ chế tác dụng: Ức chế sinh tổng hợp prostaglandin nhờ ức chế enzym cyclooxygenase.

Chỉ định của thuốc Movepain giúp giảm đau hiệu quả

Thuốc Movepain 30mg/ml được dùng để điều trị ngắn ngày các cơn đau mức độ vừa và nặng trong các trường hợp:

  • Các cơn đau hậu phẫu như phẫu thuật răng miệng, chỉnh hình, phụ khoa…
  • Dùng thay thế các chế phẩm opioid

Liều dùng 

Thuốc Movepain 30mg/ml là thuốc kê đơn chỉ được sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ, liều dùng khuyến cáo như sau:

Người lớn (16-64 tuổi), trên 50kg, thận bình thường

  • Tiêm tĩnh mạch 1 liều duy nhất 30mg
  • Tiêm tĩnh mạch nhiều lần: Lần 1 liều 10 mg, các lần tiếp theo cách 6 giờ liều 10-30mg.Tiêm tối đa 20 liều trong 5 ngày và không quá 120mg/ ngày.
  • Tiêm bắp liều duy nhất 60mg (2 ống thuốc), có thể cần thiết uống thêm thuốc chứa ketorolac hoặc thuốc giảm đau khác.

Người dưới 50kg và/hoặc chức năng thận suy giảm, người cao tuổi

  • Tiêm tĩnh mạch liều duy nhất 15mg
  • Tiêm tĩnh mạch nhiều lần: Lần 1 liều 10 mg, các lần tiếp theo cách 6 giờ liều 10-30mg. Tiêm tối đa 20 liều trong 5 ngày và không quá 60mg/ ngày.
  • Tiêm bắp liều duy nhất 30mg (1 ống thuốc), có thể cần thiết uống thêm thuốc chứa ketorolac hoặc thuốc giảm đau khác.

Cách dùng thuốc hiệu quả

  • Tiêm tĩnh mạch phải tiêm chậm, ít nhất 15 giây
  • Tiêm bắp cũng cần tiêm chậm, tiêm sâu vào trong cơ.
  • Thời gian điều trị không quá 5 ngày, sau đó phải chuyển sang sử dụng thuốc giảm đau khác ngay khi có thể.
  • Tuyệt đối không được tăng liều khi chưa có chỉ định của bác sĩ

Chống chỉ định

  • Không sử dụng thuốc Movepain 30mg/ml trong các trường hợp sau đây:
  • Trẻ em <16 tuổi
  • Phụ nữ mang thai, lúc đau đẻ và sổ thai hoặc cho con bú.
  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Bệnh nhân có tiền sử viêm loét dạ dày, chảy máu tiêu hóa.
  • Bệnh nhân có nguy cơ cao chảy máu hoặc cầm máu không hoàn toàn hoặc đang dùng thuốc chống đông.
  • Bệnh nhân mắc hội chứng Polyp mũi, co thắt phế quản, phù mạch.
  • Bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận mức độ vừa và nặng.
  • Bệnh nhân bị mất nước hoặc bất kỳ lý do nào khiến giảm thể tích máu lưu thông.

Tác dụng phụ

Bệnh nhân có thể gặp một số tác dụng phụ khi sử dụng Thuốc Movepain 30mg/ml với tần suất như sau:

Tác dụng phụ Triệu chứng
Thường gặp
  • Chóng mặt, đau đầu, phù.
  • Ra mồ hôi, mệt mỏi.
  • Buồn nôn, ỉa chảy, khó tiêu, đau bụng.
Ít gặp:
  • Xanh xao, suy nhược.
  • Phấn khích, trầm cảm, mất ngủ, dị cảm, khó tập trung.
  • Ban xuất huyết.
  • Viêm miệng, phân đen, táo bón dai dẳng, đầy hơi, chảy máu trực tràng, loét dạ dày.
  • Ngứa, phát ban, mày đay.
  • Đau cơ.
  • Bí tiểu, đi tiểu nhiều.
  • Khô miệng, khát, thay đổi vị giác.
  • Hen, khó
Hiếm gặp
  • Phản ứng phản vệ: co thắt phế quản, hạ huyết áp, phù thanh quản, phù phổi, ban da.
  • Ảo giác, mê sảng.
  • Chảy máu sau phẫu thuật.
  • Hội chứng Lyell, hội chứng Stevens-Johnson, viêm da tróc vảy, ban da dát sẩn.
  • Tăng vận động, co giật.
  • Suy thận cấp, ure niệu cao, tiểu tiện ra máu.
  • Tai nghe kém.

Bệnh nhân cần báo ngay cho bác sĩ hoặc đến các cơ sở y tế gần nhất khi gặp các tác dụng không mong muốn gặp phải để có biện pháp xử trí kịp thời.

Tương tác

Thuốc Movepain 30mg/ml có thể làm giảm hiệu quả của sản phẩm hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ khi kết hợp với các thuốc sau đây:

  • Thuốc lợi tiểu: gây giảm dòng máu qua thận, làm tăng nguy cơ suy thận thứ phát ở Lithi: làm giảm Độ thanh thải lithi, dẫn đến tăng nồng độ chất này trong máu.
  • Probenecid: sử dụng đồng thời làm giảm thanh thải và tăng nồng độ Probenecid trong huyết tương, tăng thời gian bán thải của ketorolac.

Lưu ý và thận trọng

  • Cần giảm liều đối với người có trọng lượng dưới 50 kg.
  • Khi điều trị người bệnh bị giảm chức năng thận, suy tim vừa hoặc bệnh gan, đặc biệt trong trường hợp dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu, cần xem xét nguy cơ giữ nước và nguy cơ làm chức năng thận xấu hơn.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không sử dụng cho đối tượng này do thuốc có tác động ức chế tổng hợp prostaglandin, nguy cơ gây hại cho thai nhi và trẻ bú mẹ.

Xử trí khi quá liều

  • Triệu chứng: thường gặp đau bụng và loét đường tiêu hóa
  • Xử trí: Ngừng thuốc và đến ngay cơ sở y tế để được theo dõi và điều trị theo các triệu chứng.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30 độ C.
  • Tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Để xa tầm tay của trẻ em

Nhà sản xuất

  • SĐK: VN-10226-10
  • Nhà sản xuất: PT Novell Pharmaceutical Laboratories. Novell Pharmaceutical
  • Đóng gói: Hộp 6 ống x 1ml.
  • Thương hiệu: Novell Pharmaceutical Laboratories, PT Novell Pharmaceutical Laboratories.
  • Xuất xứ: Indonesia

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Movepain giúp giảm đau hiệu quả (Hộp 6 ống x 1ml)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Movepain giúp giảm đau hiệu quả
Thuốc Movepain giúp giảm đau hiệu quả (Hộp 6 ống x 1ml) Phân loại hàng: Thuốc
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)