Thuốc Parutan 200mg điều trị nhiễm khuẩn cấp tính (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Công dụng: Parutan 200mg được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn cấp tính làm nặng thêm tình trạng viêm phế quản mãn tính; viêm phổi mắc phải tại cộng đồng; viêm họng, viêm amidan, nhiễm trùng mô dưới da và da không biến chứng.
Đối tượng sử dụng: Người lớn và trẻ em ≥ 8 tháng
Quy cách đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
Mô tả
Thành phần
- Thành phần: Thuốc Parutan 200mg có chứa:
- Dược chất Cefditoren 200mg.
- Các tá dược vừa đủ 1 viên.
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Tác dụng – Chỉ định của thuốc Parutan 200mg
Tác dụng
- Cefditoren ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn bằng cách liên kết với một hoặc nhiều phân tử Protein gắn penicillin (PBPs), từ đó ức chế bước chuyển hóa cuối cùng của quá trình tổng hợp Peptidoglycan trong thành tế bào vi khuẩn, do đó ức chế sinh tổng hợp thành tế bào.
- Vi khuẩn cuối cùng bị phân giải do hoạt động liên tục của các enzyme tự động trên thành tế bào (Autolysin và Murein Hydrolase).
Chỉ định
- Parutan 200mg được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn cấp tính làm nặng thêm tình trạng viêm phế quản mãn tính.
- Viêm phổi mắc phải tại cộng .
- Viêm họng, viêm amidan, nhiễm trùng mô dưới da và da không biến chứng.

Liều dùng – Cách dùng thuốc Parutan 200mg
Liều dùng
Người lớn
- Nhiễm khuẩn cấp tính làm nặng thêm viêm phế quản mãn tính: Uống 400mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.
- Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng: Uống 400mg hai lần mỗi ngày trong 14 ngày.
- Viêm họng, viêm amidan, nhiễm trùng mô dưới da và da không biến chứng: Uống 200mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.
Bệnh nhân suy thận:
- Clcr > 50 mL/phút/1,73 m2: Không cần điều chỉnh liều.
- Clcr = 30 – 49 mL/phút/1,73 m2: Liều tối đa 200mg hai lần mỗi ngày.
- Clcr < 30 mL/phút/1,73 m2: Liều tối đa 200mg mỗi ngày một lần.
- Bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD): Không cần điều chỉnh liều lượng. An toàn và hiệu quả chưa được chứng minh.
Bệnh nhân suy gan:
- Mức độ nhẹ đến trung bình (Child-Pugh nhóm A hoặc B): Không cần điều chỉnh liều.
- Mức độ nghiêm trọng (Child-Pugh nhóm C): Không cần điều chỉnh liều.
Trẻ em
Viêm phế quản, mãn tính, đợt cấp nhiễm khuẩn cấp tính: Trẻ em ≥ 12 tuổi và thanh thiếu niên: Uống 400mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.
Viêm họng, viêm amidan:
- Trẻ em và trẻ sơ sinh ≥ 8 tháng: Uống 3 mg/kg/liều x 3 lần mỗi ngày trong 5 ngày.
- Trẻ em ≥ 12 tuổi và thanh thiếu niên: Uống 200mg hai lần mỗi ngày trong 10 ngày.
- Viêm phổi, mắc phải tại cộng đồng: Trẻ em ≥ 12 tuổi và thanh thiếu niên: Uống 400mg hai lần mỗi ngày trong 10 đến 14 ngày.
- Viêm mũi, viêm xoang, nhiễm khuẩn cấp tính: Trẻ em và thanh thiếu niên ≤ 15 tuổi: Uống 4 đến 6 mg/kg/liều x hai lần mỗi ngày trong 14 ngày.
Cách dùng
Thuốc Parutan 200mg được dùng qua đường uống. Nên uống cùng với bữa ăn
Chống chỉ định
Parutan 200mg chống chỉ định ở bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Cefditoren, Cephalosporin khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Thiếu hụt Carnitine hoặc sai sót bẩm sinh của quá trình trao đổi chất có thể dẫn đến thiếu hụt Carnitine có ý nghĩa trên lâm sàng.
Tác dụng phụ
- Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng, khó tiêu, nôn.
- Hệ thần kinh trung ương: Nhức đầu.
- Nội tiết và chuyển hóa: Tăng Glucose huyết.
- Hệ sinh dục: Nhiễm nấm âm hộ, tiểu ra máu, bất thường trong nước tiểu (tăng bạch cầu).
- Huyết học: Hematocrit giảm.
Tương tác
Thuốc kháng acid:
- Có thể làm giảm nồng độ trong huyết thanh của Parutan 200mg. Không nên sử dụng đồng thời Parutan 200mg với thuốc kháng acid.
- Cân nhắc các phương pháp thay thế để kiểm soát trào ngược acid (ví dụ điều chỉnh chế độ ăn uống) hoặc liệu pháp kháng khuẩn thay thế. Khi không thể tìm được liệu pháp thay thế nên sử dụng cách nhau vài giờ.
Thuốc đối kháng thụ thể Histamin H2:
- Có thể làm giảm nồng độ trong huyết thanh của Parutan 200mg.
- Không nên sử dụng đồng thời Parutan 200mg với thuốc đối kháng H2. Khuyến cáo sử dụng liệu pháp thay thế.
Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
Lưu ý và thận trọng
- Sử dụng thận trọng ở những bệnh nhân có tiền sử rối loạn co giật, đặc biệt là trong trường hợp suy thận, có thể làm tăng nguy cơ co giật.
- Sử dụng kéo dài có thể dẫn đến bội nhiễm nấm hoặc vi khuẩn, bao gồm tiêu chảy liên quan đến chủng C.difficile (CDAD) và viêm đại tràng giả mạc.
- Bạn cần sử dụng thuốc duy trì đều đặn hằng ngày đến khi hết thuốc đã được kê để đạt hiệu quả tốt nhất.
Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú
Cân nhắc thật kỹ khi sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai hay cho con bú. Chỉ nên sử dụng khi thật sự cần thiết và có sự chỉ định của bác sĩ.
Bảo quản
- Để thuốc xa tầm tay của trẻ.
- Bảo quản thuốc trong điều kiện môi trường có nhiệt độ dưới 25ºC trong bao bì sơ cấp kín.
Thông tin thêm
- SĐK: VD-29746-18.
- Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây.
- Đóng gói: Hộp chứa 3 vỉ thuốc, mỗi vỉ chứa 10 viên nén bao phim.
- Thương hiệu: Hataphar (Dược phẩm Hà Tây), Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
- Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
- Xuất xứ: Việt Nam
Đánh giá & Hỏi đáp
0 đánh giá cho Thuốc Parutan 200mg điều trị nhiễm khuẩn cấp tính (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.
Thảo luận / Hỏi đáp
Chưa có câu hỏi nào.









