Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Thuốc Spobavas 3 MIU Bidiphar điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra (Hộp 2 vỉ x 5 viên)

Công dụng: Thuốc Spobavas 3 MIU hỗ trợ điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra như viêm xoang, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi cộng đồng và các nhiễm khuẩn da, răng miệng.

Đối tượng sử dụng: Người lớn đang gặp các tình trạng nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, nhiễm khuẩn da, răng miệng hoặc nhiễm khuẩn sinh dục do vi khuẩn nhạy cảm với Spiramycin.

Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 5 viên.

Mô tả

Mô tả sản phẩm Spobavas 3 MIU 

Spobavas 3 MIU là thuốc kháng sinh chứa Spiramycin 3.000.000 IU, được sử dụng trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Sản phẩm thường được chỉ định trong các trường hợp viêm xoang cấp, viêm phế quản, viêm phổi cộng đồng, nhiễm khuẩn da, nhiễm trùng răng miệng và nhiễm khuẩn sinh dục không do lậu cầu. Ngoài ra, thuốc còn hỗ trợ điều trị toxoplasma ở phụ nữ mang thai và dự phòng viêm màng não do não mô cầu trong một số trường hợp đặc biệt. Spobavas 3 MIU được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, giúp thuận tiện khi sử dụng và tăng khả năng hấp thu. Thuốc phù hợp cho người lớn, đặc biệt là những trường hợp không thể sử dụng kháng sinh beta-lactam.

Thành phần công thức thuốc

  • Spiramycin…………………………………….. 3.000.000 IU
  • Tá dược vừa đủ ………………………………………… 1 viên

(Tá dược: Tinh bột bắp, natri carboxy methylcellulose, natri lauryl sulfat, natri croscarmellose, tinh bột biến tính, colloidal silicon dioxide, magnesi stearat, HPMC, talc, titan dioxyd, PEG 4000)

Thuốc Spobavas 3 MIU Bidiphar điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra (Hộp 2 vỉ x 5 viên)
Thuốc Spobavas 3 MIU Bidiphar điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra (Hộp 2 vỉ x 5 viên)

Chỉ định

Thuốc được sử dụng giới hạn trong các nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn được xác định là nhạy cảm:

  • Các chủng tụ cầu beta tán huyết nhóm A, như là một thay thế cho liệu pháp điều trị beta-lactam, đặc biệt khi không thể dùng beta-lactam.
  • Viêm xoang cấp tính: Theo quan điểm vi sinh của các nhiễm trùng này, các macrolid được chỉ định khi không thể điều trị bằng beta-lactam.
  • Bội nhiễm của viêm phế quản cấp tính.
  • Các đợt cấp của viêm phế quản mãn tính.
  • Viêm phổi cộng đồng:
  • Không có yếu tố nguy cơ,
  • Không có dấu hiệu nghiêm trọng trên lâm sàng,
  • Trong trường hợp không có bằng chứng lâm sàng gợi ý nguyên nhân do phế cầu. Trong trường hợp nghi ngờ viêm phổi không điển hình, các macrolid được chỉ định không phụ thuộc tính nghiêm trọng và nguyên do.
  • Nhiễm khuẩn da lành tính: chốc lở, chốc loét, nhiễm khuẩn hạ bì (viêm quầng), bệnh erythrasma.
  • Nhiễm trùng răng miệng.
  • Nhiễm trùng sinh dục không do lậu cầu.
  • Điều trị dự phòng tái phát RAA trong các trường hợp dị ứng với beta-lactam.
  • Nhiễm toxoplasma ở phụ nữ mang thai.
  • Phòng ngừa viêm màng não do não mô cầu trong trường hợp chống chỉ định với rifampicin:
  • Mục tiêu là để tiêu diệt các mầm Neisseria meningitidis trong mũi họng,
  • Spiramycin không dùng điều trị bệnh viêm màng não do Meningococcus

Nó được đề nghị dùng trong dự phòng ở:

  • Bệnh nhân sau khi điều trị và trước khi tái hòa nhập vào cộng đồng
  • Đối tượng đã tiếp xúc với dịch tiết hầu họng trong vòng 10 ngày trước khi nhập viện.

Chống chỉ định

  • Người có tiền sử quá mẫn với spiramycin, erythromycin và bất cứ thành phần nào của thuốc

Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng:

  • Nuốt nguyên viên với một lượng nước phù hợp.
  • Uống thuốc trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc sau bữa ăn 3 giờ.
  • Người bệnh dùng Spiramycin phải theo hết đợt điều trị.

Liều lượng:

  • Spobavas® 3MIU không thích hợp cho trẻ em. Thuốc chỉ được sử dụng cho người lớn.

Ở các đối tượng có chức năng thận bình thường:

Liều chung:

  • 6.000.000 – 9.000.000 IU/24 giờ, tức là 2-3 viên mỗi ngày chia thành 2-3 liều.

Thời gian điều trị:

  • Thời gian điều trị đau thắt ngực là 10 ngày.

Dự phòng viêm màng não do Meningococcus:

  • 3.000.000 IU (1 viên)/12 giờ, trong 5 ngày.

Ở bệnh nhân suy thận:

  • Không cần điều chỉnh liều.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc

  • Sử dụng thận trọng cho người có rối loạn chức năng gan vì thuốc có thể gây độc cho gan.
  • Khi bắt đầu điều trị nếu thấy phát hồng ban toàn thân có sốt, nghi ngờ bị bệnh mụn mủ ngoại ban cấp: phải ngưng điều trị và chống chỉ định dùng lại spiramycin (một mình hoặc kết hợp)
  • Thận trọng ở bệnh nhân bị thiếu glucose-6-phosphat dehydrogenase (G6PD) vì đã có báo cáo trường hợp bị thiếu máu tán huyết ở những bệnh nhân thiếu hụt men này.

Tương tác thuốc và các loại tương tác khác:

  • Dùng spiramycin đồng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.
  • Spiramycin làm giảm nồng độ levodopa trong máu nếu dùng đồng thời.
  • Kéo dài khoảng QT nếu dùng đồng thời với mequitazin

Tác dụng không mong muốn:

  • Spiramycin hiếm khi gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng.
  • Thường gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu.
  • Ít gặp: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực. Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối. Viêm kết tràng cấp. Ban da, ngoại ban, mày đay.
  • Hiếm gặp: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày.

Quá liều và cách xử trí:

  • Triệu chứng: Chưa biết liều spiramycin gây độc. Khi dùng liều cao, có thể gây rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Có thể gặp khoảng QT kéo dài, hết dần khi ngừng điều trị (đã gặp ở trẻ sơ sinh dùng liều cao hoặc ở người lớn tiêm tĩnh mạch có nguy cơ kéo dài khoảng QT).
  • Xử trí: Trong trường hợp quá liều, nên làm điện tâm đồ để đo khoảng QT, nhất là khi có kèm theo các nguy cơ khác (giảm kali huyết, khoảng QTc kéo dài bẩm sinh, kết hợp dùng các thuốc kéo dài khoảng QT và/hoặc gây xoắn đỉnh). Không có thuốc giải độc. Điều trị triệu chứng.

Các dấu hiệu cần lưu ý và khuyến cáo: Chưa có thông tin gì thêm

Bảo quản

  • Nơi khô, nhiệt độ không quá 300C, tránh ánh sáng

Lưu ý khi sử dụng 

  • Thuốc này bán theo đơn và sử dụng theo đơn thuốc của Bác sỹ
  • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
  • Để xa tầm tay trẻ em
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

Thông tin thêm 

  • Xuất xứ: Việt Nam
  • Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trang Thiết Bị Y Tế Bidiphar
  • Nhập khẩu bởi: Không áp dụng
  • Phân phối bởi: BIDIPHAR
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
  • Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Spobavas 3 MIU Bidiphar điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra (Hộp 2 vỉ x 5 viên)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Spobavas 3 MIU Bidiphar điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra (Hộp 2 vỉ x 5 viên)
Thuốc Spobavas 3 MIU Bidiphar điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra (Hộp 2 vỉ x 5 viên) Phân loại hàng: Thuốc
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)