Nhà thuốc Bảo Châu · Uy tín từ tâm
Nhà thuốc Bảo Châu

Thuốc Visulin 1g/0.5g trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu (Hộp 10 lọ)

Công dụng: Thuốc Visulin 1g/0.5g trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu (Hộp 10 lọ) được dùng điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, phụ khoa, máu, da – mô mềm, xương khớp và sau phẫu thuật.

Đối tượng sử dụng: Người trưởng thành theo chỉ định của bác sĩ.

Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ.

Danh mục:

Mô tả

Thành phần

Thành phần:

Visulin 1g/0.5g có bảng thành phần như sau:

  • Ampicillin hàm lượng 1g.
  • Sulbactam hàm lượng 0,5g.

Dạng bào chế: Bột pha tiêm.

Thuốc Visulin 1g0.5g trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu (Hộp 10 lọ)
Thuốc Visulin 1g0.5g trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu (Hộp 10 lọ)

Tác dụng của thuốc

  • Ampicilin là kháng sinh bán tổng hợp có phổ tác dụng rộng với hoạt tính kháng khuẩn tác dụng trên nhiều vi khuẩn Gram (+) và Gram (-) do khả năng ức chế sinh tổng hợp mucopeptid của thành tế bào vi khuẩn. Tuy vậy, ampicilin bị beta – lactamase phá vỡ vòng beta – lactam, nên bình thường phổ tác dụng không bao gồm các vi khuẩn sản xuất enzym này.
  • Sulbactam là một acid sulfon penicilamic, chất ức chế không thuận nghịch beta – lactamase. Sulbactam chỉ có hoạt tính kháng khuẩn yếu khi sử dụng đơn độc. Sulbactam có hoạt tính ức chế tốt cả 2 loại beta – lactamase qua trung gian plasmid và nhiễm sắc thể. Do sulbactam có ái lực cao và gắn với một số beta – lactamase là những enzym làm bất hoạt ampicilin bằng cách thủy phân vòng beta – lactam, nên phối hợp sulbactam với ampicilin tạo ra một tác dụng hiệp đồng diệt khuẩn, giúp mở rộng phổ kháng khuẩn của ampicilin đối với nhiều loại vi khuẩn sinh beta – lactamase đã kháng lại ampicilin dùng đơn độc.

Hoạt phổ của thuốc:

  • Vi khuẩn Gram dương: Staphylococcus aureus (cả loại sinh beta – lactamase và không sinh beta – lactamase), Staphylococcus epidermidis (cả loại sinh beta – lactamase và không sinh beta – lactamase), Staphylococcus faecalis (Enterococcus), Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyogenes, Streptococcus viridans.
  • Vi khuẩn Gram âm: Haemophilus influenzae (cả loài sinh beta – lactamase và không sinh beta – lactamase), Moraxella catarrhalis (cả loài sinh beta – lactamase và không sinh beta – lactamase), Klebsiella sp. (tất cả các loài này đều sinh beta – lactamase), Proteus mirabilis (cả loài sinh beta – lactamase và không sinh beta – lactamase), Proteus vulgaris, Providencia rettgeri và Neisseria gonorrhoeae (cả loài sinh beta – lactamase và không sinh beta – lactamase).
  • Vi khuẩn kỵ khí: các loài Clostridium, các loài Peptococcus, các loại Bacteroides bao gồm cả Bacteroides fragilis.
  • Vi khuẩn kháng thuốc: Tụ cầu kháng methicilin, oxacilin hoặc nafcilin phải coi là cũng kháng lại cả ampicilin/sulbactam.
  • Trực khuẩn ưa khí Gram âm sinh beta – lactamase typ I (thí dụ Pseudomonas aeruginosa, Enterobacter…) thường kháng lại ampicilin/sulbactam, vì sulbactam không ức chế phần lớn beta – lactamase typ I.
  • Một số chủng Klebsiella, E. coli, và Acinetobacter và một số hiếm chủng Neisseria gonorrhoeae kháng lại thuốc.

Chỉ định thuốc Visulin 1g/0.5g trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu 

Visulin 1g/0.5g được sử dụng cho những trường hợp đang gặp các vấn đề sau:

  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên và  nhiễm trùng đường hô hấp dưới
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • Viêm khuẩn phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn máu.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
  • Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.

Liều dùng thuốc

Tham khảo liều dùng sau hoặc dùng theo chỉ định của bác sĩ:

Người lớn: Liều thông thường:

  • Dạng tiêm: lọ 3,0g/lần cách nhau 6-8 giờ. Tổng liều Sulbactam không được vượt quá 4g/ngày.
  • Đường tĩnh mạch: Tiêm tĩnh mạch chậm 5-10 phút, pha loãng với dung môi trong hộp thuốc.
  • Đường truyền tĩnh mạch: Lọ 3.0g pha loãng với 100ml các Dung dịch tương thích với đường truyền tĩnh mạch như dung dịch Nacl 0,9%, dung dịch Nacl lactate, dung dịch Ringer lactate, dextrose 5%.

Suy thận: Liều tối đa tính theo kháng sinh Ampicillin.

Độ thanh thải creatinin từ 10-30ml/phút: 1g, sau đó là khoảng 500mg/12 giờ.

Độ thanh thải creatinin < 10ml/phút: 1g, sau đó 250mg mỗi 12 giờ.

Trẻ em/Trẻ em đang bú mẹ: Liều thông thường: 300mg/kg/ngày. Chia đều các liều dùng sau mỗi 6 giờ sau mỗi lần dùng.

Cách dùng thuốc

Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp: Pha thuốc với dung dịch pha thuốc tiêm chuyên biệt như nước cất.

Chống chỉ định

Dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong công thức thuốc, penicillin và Cephalosporin.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng phụ có thể gặp khi sử dụng thuốc Visulin 1g/0.5g:

  • Thường gặp: Tiêu hóa: Tiêu chảy; Da: Đỏ da (exanthema).
  • Ít gặp: Máu: Thiếu máu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu và mất bạch cầu hạt; Đường tiêu hóa: viêm lưỡi, viêm miệng, có cảm giác buồn nôn, nôn mửa, viêm đại tràng, viêm đại tràng giả mạc; Da: Mề đay.
  • Hiếm gặp: Toàn thân: Phản ứng phản vệ, viêm da tróc vảy và hồng ban đa dạng.
  • Báo ngay cho bác sĩ biết dấu hiệu bất thường khi đang dùng thuốc.

Tương tác

Những tương tác thuốc của Visulin 1g/0.5g cần lưu ý trước khi sử dụng: Augmentin Tab 625mg; Anthimucin; Augmotex; Benzylpenicilin 1.000.000 I.U VCP; BIOCEMET TAB 500MG/62,5MG.

Báo ngay cho bác sĩ những loại thuốc, thực phẩm chức năng, đồ ăn, nước uống,… bạn đang sử dụng trước khi dùng thuốc để được khuyến cáo và theo dõi trong thời gian dùng thuốc.

Lưu ý và thận trọng 

  • Để sử dụng thuốc có hiệu quả cao cần kết hợp với chế độ ăn uống hợp lý, chế độ sinh hoạt khoa học, tích cực hoạt động thể dục thể thao, một lối sống lành mạnh không chất kích thích,…
  • Chỉ sử dụng sản phẩm khi còn nguyên tem mác và không thay đổi cảm quan, mùi vị của thuốc.
  • Để đạt hiệu quả cao nên dùng đúng và đủ liệu trình, không được quên liều, tăng liều dùng hay sử dụng ngắt quãng.
  • Làm theo đúng hướng dẫn sử dụng, không tự ý tăng liều dùng của thuốc.
  • Thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc hạng nặng, vì có thể gây chóng mặt, mất điều hòa,..
  • Người cao tuổi: Cần hỏi ý kiến ​​bác sĩ khi sử dụng liều lượng cho người trên 65 tuổi.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thận trọng khi dùng và chỉ dùng khi được bác sĩ chỉ định.

Xử trí khi quá liều

Chưa có báo cáo về biến chứng quá liều nhưng chỉ dùng theo liều lượng đã được chỉ định.

Bảo quản 

  • Bảo quản ở nhiệt độ phòng < 30 độ C.
  • Tránh ánh sáng mặt trời, ẩm ướt.
  • Nơi thoáng mát, khô ráo.
  • Để xa tầm tay của trẻ con.

8 Nhà sản xuất

  • SĐK: VD-12439-10.
  • Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP.
  • Đóng gói: Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột.
  • Thương hiệu: Dược phẩm VCP, Công ty cổ phần dược phẩm VCP.
  • Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP.
  • Xuất xứ: Việt Nam.

Đánh giá & Hỏi đáp

0 đánh giá cho Thuốc Visulin 1g/0.5g trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu (Hộp 10 lọ)

0,00★ Đánh giá trung bình
5 ★ 0% | 0 đánh giá
4 ★ 0% | 0 đánh giá
3 ★ 0% | 0 đánh giá
2 ★ 0% | 0 đánh giá
1 ★ 0% | 0 đánh giá
Thuốc Visulin 1g0.5g trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu
Thuốc Visulin 1g/0.5g trị nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu (Hộp 10 lọ) Phân loại hàng: Thuốc hô hấp
Tuyệt vời

Chưa có đánh giá nào cho bộ lọc này.

Thảo luận / Hỏi đáp

Chưa có câu hỏi nào.

Thông tin công bố tại Bộ Công Thương(mở trang online.gov.vn)